la escayola
Pronunciation
/ˌeskajjˈola/

Định nghĩa và ý nghĩa của "escayola"trong tiếng Tây Ban Nha

La escayola
[gender: feminine]
01

bó bột, băng bó thạch cao

material blanco que se usa para inmovilizar huesos rotos
la escayola definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
escayolas
Các ví dụ
Después de la fractura, me hicieron una escayola.
Sau khi bị gãy xương, họ bó bột cho tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng