Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La escasez
01
sự thiếu hụt, tình trạng khan hiếm
falta o insuficiencia de algo que se necesita
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Hay una escasez de agua en muchas regiones del mundo.
Có tình trạng khan hiếm nước ở nhiều khu vực trên thế giới.



























