Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La ampolla
01
mụn nước
una burbuja en la piel llena de líquido que se forma por fricción o quemadura
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
ampollas
Các ví dụ
Cubrió la ampolla con una venda especial.
Anh ấy đã che vết phồng rộp bằng một miếng băng đặc biệt.
02
ống thuốc, lọ
un pequeño recipiente de cristal o plástico, cerrado con un tapón, que se usa para contener medicinas inyectables
Các ví dụ
El médico guardó la ampolla en el refrigerador.
Bác sĩ đã cất ống tiêm trong tủ lạnh.



























