Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El tormento
01
sự hành hạ, nỗi đau đớn
un sufrimiento físico o mental muy intenso y prolongado
Các ví dụ
Para el prisionero, cada día era un nuevo tormento.
Đối với tù nhân, mỗi ngày là một sự hành hạ mới.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
sự hành hạ, nỗi đau đớn