Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El padrino
01
cha đỡ đầu, bố đỡ đầu
hombre que asume la responsabilidad espiritual de un niño en el bautizo o ceremonia religiosa
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
padrinos
Các ví dụ
El padrino organizó una fiesta sorpresa para su ahijado.
Cha đỡ đầu đã tổ chức một bữa tiệc bất ngờ cho con đỡ đầu của mình.
02
phù rể, người làm chứng
hombre que acompaña al novio en una boda y cumple funciones ceremoniales o de apoyo
Các ví dụ
El padrino pronunció un discurso emotivo en la recepción.
Phù rể đã phát biểu một bài diễn văn xúc động tại buổi tiếp tân.



























