Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
pacífico
01
hòa bình, yên tĩnh
que está tranquilo o sin violencia
Các ví dụ
La protesta fue pacífica y sin conflictos.
Cuộc biểu tình đã hòa bình và không có xung đột.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
hòa bình, yên tĩnh