pacífico
Pronunciation
/paθˈifiko/

Định nghĩa và ý nghĩa của "pacífico"trong tiếng Tây Ban Nha

pacífico
01

hòa bình, yên tĩnh

que está tranquilo o sin violencia
pacífico definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más pacífico
so sánh hơn
más pacífico
có thể phân cấp
giống đực số ít
pacífico
giống đực số nhiều
pacíficos
giống cái số ít
pacífica
giống cái số nhiều
pacíficas
Các ví dụ
La protesta fue pacífica y sin conflictos.
Cuộc biểu tình đã hòa bình và không có xung đột.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng