Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
reversible
01
có thể đảo ngược, có thể hoàn nguyên
que puede volver a su estado anterior o cambiar de dirección sin daño
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más reversible
so sánh hơn
más reversible
có thể phân cấp
giống đực số ít
reversible
giống đực số nhiều
reversibles
giống cái số ít
reversible
giống cái số nhiều
reversibles
Các ví dụ
El proceso de pintura es reversible antes de secar.
Quá trình sơn là có thể đảo ngược trước khi khô.



























