Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La regresión
01
sự thoái lui, sự quay lại trạng thái trước đó
acción o resultado de volver a un estado anterior, especialmente uno menos avanzado o peor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
regresiones
Các ví dụ
La enfermedad mostró una regresión tras el tratamiento inicial.
Bệnh đã cho thấy sự thoái triển sau khi điều trị ban đầu.



























