Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La regresión
01
sự thoái lui, sự quay lại trạng thái trước đó
acción o resultado de volver a un estado anterior, especialmente uno menos avanzado o peor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
regresiones
Các ví dụ
Se notó una regresión en la calidad del producto.
Một sự thoái lui trong chất lượng sản phẩm đã được nhận thấy.



























