Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El vuelco
01
thay đổi triệt để, bước ngoặt
cambio brusco o radical de situación, condición o perspectiva
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
vuelcos
Các ví dụ
La llegada de nuevos miembros causó un vuelco en el equipo.
Sự xuất hiện của các thành viên mới đã gây ra một bước ngoặt trong đội.



























