la temeridad
Pronunciation
/tˌemɛɾiðˈad/

Định nghĩa và ý nghĩa của "temeridad"trong tiếng Tây Ban Nha

La temeridad
01

sự liều lĩnh, sự bất cẩn

actitud de actuar sin precaución, valorando poco los riesgos
la temeridad definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
Su temeridad le hizo tomar decisiones peligrosas.
Sự liều lĩnh của anh ta đã khiến anh ta đưa ra những quyết định nguy hiểm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng