Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La cuita
01
lo lắng, khó khăn
preocupación, dificultad o aflicción que causa malestar
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
cuitas
Các ví dụ
Pasó por muchas cuitas durante la guerra.
Anh ấy đã trải qua nhiều khốn khó trong chiến tranh.



























