el punto débil
Pronunciation
/pˈunto ðˈɛβil/

Định nghĩa và ý nghĩa của "punto débil"trong tiếng Tây Ban Nha

El punto débil
01

điểm yếu

parte vulnerable o susceptible de ser afectada o dañada
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
puntos débiles
Các ví dụ
La paciencia es mi punto débil.
Kiên nhẫn là điểm yếu của tôi.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng