Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El regusto
01
dư vị, vị kéo dài
sabor que permanece en la boca después de haber comido o bebido algo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
regustos
Các ví dụ
El chocolate negro deja un regusto intenso.
Sô cô la đen để lại dư vị mạnh mẽ.
Cây Từ Vựng
regusto
gusto



























