el regusto
re
re
re
gus
ˈɣus
ghoos
to
to
to
injustoarbustobustogusto

Định nghĩa và ý nghĩa của "regusto"trong tiếng Tây Ban Nha

El regusto
01

dư vị, vị kéo dài

sabor que permanece en la boca después de haber comido o bebido algo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
regustos
Các ví dụ
El café dejó un regusto amargo. 

Cà phê để lại dư vị đắng.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng