Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El contraste
01
sự tương phản
diferencia visible entre colores, luces u objetos que permite distinguirlos mejor
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
contrastes
Các ví dụ
Ajusta el contraste de la pantalla para ver mejor.
Điều chỉnh độ tương phản của màn hình để nhìn rõ hơn.



























