Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El misticismo
01
chủ nghĩa thần bí, tâm linh huyền bí
creencia o práctica que busca la unión directa con lo divino o lo espiritual
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El arte religioso del siglo XVI muestra mucho misticismo.
Nghệ thuật tôn giáo thế kỷ XVI thể hiện nhiều chủ nghĩa thần bí.



























