la personificación
per
peɾ
per
so
so
so
ni
ni
ni
fi
fi
fi
ca
ka
ka
ción
ˈθjon
thyon

Định nghĩa và ý nghĩa của "personificación"trong tiếng Tây Ban Nha

La personificación
01

nhân hóa, sự nhân cách hóa

recurso literario que consiste en atribuir cualidades humanas a animales, objetos o ideas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
personificaciones
Các ví dụ
"El viento susurraba entre los árboles" es un ejemplo de personificación. 

"Gió thì thầm giữa những cái cây" là một ví dụ về nhân hóa.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng