la personificación
Pronunciation
/pˌɛɾsonˌifikaθjˈɔn/

Định nghĩa và ý nghĩa của "personificación"trong tiếng Tây Ban Nha

La personificación
01

nhân hóa, sự nhân cách hóa

recurso literario que consiste en atribuir cualidades humanas a animales, objetos o ideas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
personificaciones
Các ví dụ
La personificación hace que los textos sean más expresivos y emotivos.
Nhân hóa làm cho văn bản trở nên biểu cảm và giàu cảm xúc hơn.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng