Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El suspense
01
sự hồi hộp
tensión o incertidumbre que mantiene al lector o espectador expectante sobre lo que sucederá
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El autor mantiene el suspense a lo largo del capítulo.
Tác giả duy trì sự hồi hộp xuyên suốt chương.
Cây Từ Vựng
suspense
suspend



























