el suspense
sus
sus
soos
pen
ˈpen
pen
se
se
se
forensecanadiensecostarricense

Định nghĩa và ý nghĩa của "suspense"trong tiếng Tây Ban Nha

El suspense
01

sự hồi hộp

tensión o incertidumbre que mantiene al lector o espectador expectante sobre lo que sucederá 
el suspense definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El autor mantiene el suspense a lo largo del capítulo. 

Tác giả duy trì sự hồi hộp xuyên suốt chương.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng