la marroquinería
Pronunciation
/mˌarokˌinɛɾˈia/

Định nghĩa và ý nghĩa của "marroquinería"trong tiếng Tây Ban Nha

La marroquinería
01

nghề thuộc da

arte u oficio de fabricar objetos de cuero, como bolsos, carteras y cinturones
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
La marroquinería incluye cinturones, carteras y maletas.
Nghề thuộc da bao gồm thắt lưng, ví và vali.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng