el minimalismo
mi
mi
mi
ni
ni
ni
ma
ma
ma
lis
ˈlis
lis
mo
mo
mo
progresismoradicalismocentralismomilitarismo

Định nghĩa và ý nghĩa của "minimalismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El minimalismo
01

chủ nghĩa tối giản

estilo o corriente que usa lo más simple y esencial, evitando exceso de elementos 
el minimalismo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
Me gusta el minimalismo en la decoración de interiores. 

Tôi thích chủ nghĩa tối giản trong trang trí nội thất.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng