Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La distopía
01
xã hội phản địa đàng
sociedad imaginaria indeseable, donde predominan la opresión, el caos o la injusticia
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
distopías
Các ví dụ
La novela describe una distopía futurista.
Tiểu thuyết mô tả một xã hội phản địa đàng tương lai.



























