Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El patrimonio
01
di sản, tài sản thừa kế
conjunto de bienes, tradiciones, derechos o valores que se heredan o se consideran valiosos para una persona, comunidad o país
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
patrimonios
Các ví dụ
El museo alberga importantes piezas del patrimonio artístico.
Bảo tàng lưu giữ những tác phẩm quan trọng của di sản nghệ thuật.



























