el fideicomiso
Pronunciation
/fˌiðeɪkomˈiso/

Định nghĩa và ý nghĩa của "fideicomiso"trong tiếng Tây Ban Nha

El fideicomiso
01

ủy thác

contrato legal mediante el cual una persona entrega bienes a otra para que los administre en beneficio de un tercero
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
fideicomisos
Các ví dụ
Se transfirieron propiedades al fideicomiso para su gestión.
Tài sản đã được chuyển giao cho ủy thác để quản lý.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng