el vandalismo
Pronunciation
/bˌandalˈismo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vandalismo"trong tiếng Tây Ban Nha

El vandalismo
01

hành vi phá hoại

daños intencionales a bienes públicos o privados
el vandalismo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El vandalismo en el transporte público es frecuente.
Hành vi phá hoại trên phương tiện giao thông công cộng thường xuyên xảy ra.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng