Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La estafa
01
lừa đảo
engaño que se hace para obtener dinero u otros beneficios de manera ilegal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
estafas
Các ví dụ
La policía investiga una estafa bancaria.
Cảnh sát đang điều tra một vụ lừa đảo ngân hàng.
02
lừa đảo
engaño o fraude para obtener dinero o beneficio de forma ilegal
Các ví dụ
Cayó en una estafa por internet.
Anh ta đã bị lừa bởi một vụ lừa đảo trên mạng.



























