Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La estafa
01
lừa đảo
engaño que se hace para obtener dinero u otros beneficios de manera ilegal
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
estafas
Các ví dụ
Lo denunciaron por una estafa en la venta de coches.
Họ tố cáo anh ta vì một vụ lừa đảo trong việc bán xe hơi.
02
lừa đảo
engaño o fraude para obtener dinero o beneficio de forma ilegal
Các ví dụ
El precio del tour era una estafa.
Giá của tour du lịch là một vụ lừa đảo.



























