Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pandilla
01
băng đảng, băng nhóm
grupo de personas que se juntan para delinquir o causar problemas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pandillas
Các ví dụ
La policía persigue a una pandilla de narcotraficantes.
Cảnh sát đang truy đuổi một băng nhóm buôn lậu ma túy.
02
bạn bè nhóm
grupo de amigos que se relacionan habitualmente
Các ví dụ
Desde niños, formamos una pandilla muy unida.
Từ nhỏ, chúng tôi đã thành lập một băng nhóm rất thân thiết.



























