Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La pandilla
01
băng đảng, băng nhóm
grupo de personas que se juntan para delinquir o causar problemas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
con người
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
pandillas
Các ví dụ
La pandilla de jóvenes fue arrestada por robo.
Băng nhóm thanh niên đã bị bắt vì tội trộm cắp.
02
bạn bè nhóm
grupo de amigos que se relacionan habitualmente
Các ví dụ
Salgo con mi pandilla los fines de semana.
Tôi đi chơi với nhóm bạn của mình vào cuối tuần.



























