el panorama
Pronunciation
/pˌanɔɾˈama/

Định nghĩa và ý nghĩa của "panorama"trong tiếng Tây Ban Nha

El panorama
[gender: masculine]
01

toàn cảnh

vista amplia y completa de un lugar o situación
el panorama definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
panoramas
Các ví dụ
El artista pintó un panorama que refleja la naturaleza.
Nghệ sĩ đã vẽ một toàn cảnh phản ánh thiên nhiên.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng