Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El panorama
[gender: masculine]
01
toàn cảnh
vista amplia y completa de un lugar o situación
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
panoramas
Các ví dụ
El artista pintó un panorama que refleja la naturaleza.
Nghệ sĩ đã vẽ một toàn cảnh phản ánh thiên nhiên.



























