violar
vio
bjo
byo
lar
ˈlaɾ
lar
volar

Định nghĩa và ý nghĩa của "violar"trong tiếng Tây Ban Nha

01

vi phạm, xâm phạm

quebrantar o no cumplir una ley, norma, acuerdo o derecho 
violar definition and meaning
Các ví dụ
La empresa violó las leyes ambientales. 

Công ty đã vi phạm luật môi trường.

02

hiếp dâm, cưỡng hiếp

cometer un acto sexual sin consentimiento 
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
violo
ngôi thứ ba số ít
viola
hiện tại phân từ
violando
quá khứ đơn
violó
quá khứ phân từ
violado
Các ví dụ
El criminal fue arrestado por violar a una persona. 

Tên tội phạm đã bị bắt vì hiếp dâm một người.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng