Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
violar
01
vi phạm, xâm phạm
quebrantar o no cumplir una ley, norma, acuerdo o derecho
Các ví dụ
El gobierno violó los derechos humanos de los detenidos.
Chính phủ vi phạm quyền con người của những người bị giam giữ.
02
hiếp dâm, cưỡng hiếp
cometer un acto sexual sin consentimiento
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
violo
ngôi thứ ba số ít
viola
hiện tại phân từ
violando
quá khứ đơn
violó
quá khứ phân từ
violado
Các ví dụ
Violar es un crimen grave con severas penas.
Hiếp dâm là một tội ác nghiêm trọng với hình phạt nặng.



























