vinculante
Pronunciation
/bˌinkulˈante/

Định nghĩa và ý nghĩa của "vinculante"trong tiếng Tây Ban Nha

vinculante
01

ràng buộc, bắt buộc

que obliga a cumplir o seguir lo indicado
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
vinculante
giống đực số nhiều
vinculantes
giống cái số ít
vinculante
giống cái số nhiều
vinculantes
Các ví dụ
La resolución es vinculante y no puede ignorarse.
Nghị quyết là ràng buộc và không thể bị bỏ qua.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng