Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el valor nutritivo
/balˈɔɾ nˌutɾitˈiβo/
El valor nutritivo
01
giá trị dinh dưỡng
cantidad de nutrientes que aporta un alimento
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép phức hợp
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El valor nutritivo de la leche incluye calcio y proteínas.
Giá trị dinh dưỡng của sữa bao gồm canxi và protein.



























