la crisis nerviosa
cri
ˈkɾi
kri
sis
sis
sis
nerv
neɾβ
nerb
io
jo
yo
sa
sa
sa

Định nghĩa và ý nghĩa của "crisis nerviosa"trong tiếng Tây Ban Nha

La crisis nerviosa
01

cơn khủng hoảng thần kinh, suy nhược thần kinh

episodio de estrés o ansiedad extrema que afecta el comportamiento y la mente 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
crisis nerviosas
Các ví dụ
Ella sufrió una crisis nerviosa por la presión del trabajo. 

Cô ấy bị khủng hoảng thần kinh do áp lực công việc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng