el criterio

Định nghĩa và ý nghĩa của "criterio"trong tiếng Tây Ban Nha

El criterio
[gender: masculine]
01

phán đoán, ý kiến

juicio, idea u opinión sobre un asunto
el criterio definition and meaning
example
Các ví dụ
Diferimos en nuestro criterio sobre la estrategia.
Chúng tôi khác nhau trong tiêu chí của chúng tôi về chiến lược.
02

tiêu chí

norma o regla que se usa para juzgar o evaluar algo
example
Các ví dụ
Este criterio ayuda a determinar si el proyecto es viable.
Tiêu chí này giúp xác định xem dự án có khả thi hay không.
03

quyền quyết định, tự do quyết định

libertad o autoridad para tomar decisiones
example
Các ví dụ
Los cambios se aplicarán a criterio del equipo responsable.
Các thay đổi sẽ được áp dụng theo tiêu chí của nhóm chịu trách nhiệm.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

stars

app store