el criterio
cri
kɾi
kri
ter
ˈteɾ
ter
io
jo
yo
misteriohemisferiomonasterio

Định nghĩa và ý nghĩa của "criterio"trong tiếng Tây Ban Nha

El criterio
01

phán đoán, ý kiến

juicio, idea u opinión sobre un asunto 
el criterio definition and meaning
Các ví dụ
Quisiera conocer tu criterio sobre este tema. 

Tôi muốn biết tiêu chí của bạn về chủ đề này.

02

tiêu chí

norma o regla que se usa para juzgar o evaluar algo 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
criterios
Các ví dụ
El principal criterio para elegir al candidato fue su experiencia. 

Tiêu chí chính để chọn ứng viên là kinh nghiệm của họ.

03

quyền quyết định, tự do quyết định

libertad o autoridad para tomar decisiones 
Các ví dụ
Puede decidir a su criterio cómo organizar la reunión. 

Bạn có thể quyết định theo criterio của mình cách tổ chức cuộc họp.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng