el espasmo
Pronunciation
/espˈasmo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "espasmo"trong tiếng Tây Ban Nha

El espasmo
01

co thắt

contracción súbita e involuntaria de un músculo o grupo de músculos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
espasmos
Các ví dụ
La fisioterapia ayuda a reducir los espasmos.
Vật lý trị liệu giúp giảm co thắt.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng