el paro cardíaco
Pronunciation
/pˈaɾɔ kaɾðˈiako/

Định nghĩa và ý nghĩa của "paro cardíaco"trong tiếng Tây Ban Nha

El paro cardíaco
01

ngừng tim

detención repentina del corazón que impide bombear sangre
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
paros cardíacos
Các ví dụ
Los médicos realizaron RCP durante el paro cardíaco.
Các bác sĩ đã thực hiện CPR trong lúc ngừng tim.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng