el PIN
Pronunciation
/pˈin/

Định nghĩa và ý nghĩa của "PIN"trong tiếng Tây Ban Nha

El PIN
01

mã PIN

número secreto que se utiliza para autenticar el acceso a cuentas o dispositivos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
PINs
Các ví dụ
El cajero automático pide el PIN antes de permitir retiros.
Máy ATM yêu cầu PIN trước khi cho phép rút tiền.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng