Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El PIN
01
mã PIN
número secreto que se utiliza para autenticar el acceso a cuentas o dispositivos
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
PINs
Các ví dụ
El cajero automático pide el PIN antes de permitir retiros.
Máy ATM yêu cầu PIN trước khi cho phép rút tiền.



























