Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El isquiotibial
01
cơ đùi sau, gân kheo
grupo de músculos situados en la parte posterior del muslo que flexionan la rodilla y extienden la cadera
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
isquiotibiales
Các ví dụ
El fisioterapeuta masajeó el isquiotibial para aliviar el dolor.
Nhà vật lý trị liệu đã xoa bóp cơ đùi sau để giảm đau.



























