Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
La izquierda
01
cánh tả, bên trái
la parte del espectro político que defiende la igualdad social y la intervención del estado en la economía
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
không đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
Các ví dụ
El candidato de izquierda prometió reformas sociales.
Ứng cử viên cánh tả hứa hẹn cải cách xã hội.
izquierda
01
trái
que está en el lado opuesto al derecho o hacia el lado izquierdo
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
quan hệ
không phân cấp được
giống đực số ít
izquierdo
giống đực số nhiều
izquierdos
giống cái số ít
izquierda
giống cái số nhiều
izquierdas
Các ví dụ
El hospital se encuentra a la izquierda del parque.
Bệnh viện nằm ở bên trái của công viên.



























