la elíptica
Pronunciation
/elˈipːtika/

Định nghĩa và ý nghĩa của "elíptica"trong tiếng Tây Ban Nha

La elíptica
01

máy tập elip, thiết bị elip

máquina de ejercicio que simula caminar, correr o pedalear sin golpear el suelo
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống cái
dạng số nhiều
elípticas
Các ví dụ
Prefiero la elíptica al correr en la cinta de correr.
Tôi thích máy tập elip hơn là chạy trên máy chạy bộ.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng