Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
resiliente
01
kiên cường
que tiene la capacidad de adaptarse y recuperarse frente a situaciones difíciles o adversas
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
tính từ đuôi -nte
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más resiliente
so sánh hơn
más resiliente
có thể phân cấp
giống đực số ít
resiliente
giống đực số nhiều
resilientes
giống cái số ít
resiliente
giống cái số nhiều
resilientes
Các ví dụ
Los niños resilientes se adaptan rápidamente a los cambios.
Những đứa trẻ kiên cường thích nghi nhanh chóng với những thay đổi.



























