precavido
Pronunciation
/pɾˌekaβˈiðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "precavido"trong tiếng Tây Ban Nha

precavido
01

thận trọng, cẩn thận

que actúa con cuidado para evitar problemas o peligros
precavido definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más precavido
so sánh hơn
más precavido
có thể phân cấp
giống đực số ít
precavido
giống đực số nhiều
precavidos
giống cái số ít
precavida
giống cái số nhiều
precavidas
Các ví dụ
La familia tomó medidas precavidas antes de la tormenta.
Gia đình đã thực hiện các biện pháp thận trọng trước cơn bão.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng