asustadizo
Pronunciation
/ˌasustaðˈiθo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "asustadizo"trong tiếng Tây Ban Nha

asustadizo
01

dễ sợ hãi, nhát gan

que se asusta con facilidad o ante cualquier cosa inesperada
asustadizo definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
từ ghép
chỉ tính chất
so sánh nhất
el más asustadizo
so sánh hơn
más asustadizo
có thể phân cấp
giống đực số ít
asustadizo
giống đực số nhiều
asustadizos
giống cái số ít
asustadiza
giống cái số nhiều
asustadizas
Các ví dụ
La gatita asustadiza se escondió debajo de la cama.
Chú mèo con dễ sợ hãi đã trốn dưới giường.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng