asumir
a
a
a
su
su
soo
mir
ˈmiɾ
mir
gruñirsentirsurgiremitir

Định nghĩa và ý nghĩa của "asumir"trong tiếng Tây Ban Nha

01

giả định, cho rằng

tomar algo como cierto 
asumir definition and meaning
thông tin ngữ pháp
cấu tạo hình thái
đơn
động từ chỉ hành động
có quy tắc
ngôi thứ nhất số ít
asumo
ngôi thứ ba số ít
asume
hiện tại phân từ
asumiendo
quá khứ đơn
asumí
quá khứ phân từ
asumido
Các ví dụ
Ella asumió que llegaría temprano. 
02

đảm nhận, nhận lấy

aceptar o encargarse de una responsabilidad, tarea o función 
Các ví dụ
Decidió asumir el proyecto sin ayuda externa. 

Anh ấy quyết định đảm nhận dự án mà không có sự giúp đỡ từ bên ngoài.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng