el asunto
a
a
a
sun
ˈsun
soon
to
to
to
asueto

Định nghĩa và ý nghĩa của "asunto"trong tiếng Tây Ban Nha

El asunto
01

vấn đề, vấn đề cần giải quyết

tema o problema que se debe tratar o resolver 
el asunto definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asuntos
Các ví dụ
Tenemos que hablar sobre un asunto importante. 

Chúng ta cần nói về một asunto quan trọng.

02

chủ đề, đề tài

idea principal o tema central de una obra, texto o conversación 
el asunto definition and meaning
Các ví dụ
El asunto de la novela es el amor y la traición. 

Chủ đề của cuốn tiểu thuyết là tình yêu và sự phản bội.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng