Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El asunto
01
vấn đề, vấn đề cần giải quyết
tema o problema que se debe tratar o resolver
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asuntos
Các ví dụ
Tenemos que hablar sobre un asunto importante.
Chúng ta cần nói về một asunto quan trọng.
02
chủ đề, đề tài
idea principal o tema central de una obra, texto o conversación
Các ví dụ
El asunto de la novela es el amor y la traición.
Chủ đề của cuốn tiểu thuyết là tình yêu và sự phản bội.



























