Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El asunto
[gender: masculine]
01
vấn đề, vấn đề cần giải quyết
tema o problema que se debe tratar o resolver
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
trừu tượng
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
asuntos
Các ví dụ
Este asunto necesita más atención.
Vấn đề này cần được chú ý nhiều hơn.
02
chủ đề, đề tài
idea principal o tema central de una obra, texto o conversación
Các ví dụ
El asunto de la película es la justicia social.
Chủ đề của bộ phim là công bằng xã hội.



























