Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
así
01
như vậy, bằng cách này
de esta manera o de este modo
thông tin ngữ pháp
không so sánh được
Các ví dụ
El profesor explicó así la lección.
Giáo viên đã giải thích bài học như thế này.
Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
như vậy, bằng cách này