el salón de belleza
salón
ˈsalon
salon
de
de
de
be
βe
be
lle
ʎe
lie
za
θa
tha

Định nghĩa và ý nghĩa của "salón de belleza"trong tiếng Tây Ban Nha

El salón de belleza
01

tiệm làm đẹp

establecimiento donde se ofrecen servicios de peluquería, maquillaje, cuidado de la piel y uñas 
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
salones de belleza
Các ví dụ
Hoy voy al salón de belleza a cortarme el cabello. 

Hôm nay tôi đi đến tiệm làm đẹp để cắt tóc.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng