Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
el salón de belleza
/salˈɔn de βeʎˈeθa/
El salón de belleza
01
tiệm làm đẹp
establecimiento donde se ofrecen servicios de peluquería, maquillaje, cuidado de la piel y uñas
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
salones de belleza
Các ví dụ
Me hice un tratamiento facial en el salón de belleza.
Tôi đã làm một liệu trình chăm sóc da mặt tại tiệm làm đẹp.



























