el salón
salón
salon
salon
salmónsazón

Định nghĩa và ý nghĩa của "salón"trong tiếng Tây Ban Nha

El salón
01

phòng khách, phòng sinh hoạt

habitación amplia de una casa donde se recibe a las visitas o se pasa tiempo en familia 
el salón definition and meaning
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
đơn
đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
dạng số nhiều
salones
Các ví dụ
Estamos viendo la televisión en el salón. 

Chúng tôi đang xem tivi trong phòng khách.

02

phòng lớn, hội trường

espacio grande en un edificio para reuniones, eventos o actividades 
el salón definition and meaning
Các ví dụ
El salón está preparado para la conferencia. 

Phòng khách đã được chuẩn bị cho hội nghị.

LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng