Tìm kiếm
Chọn ngôn ngữ của từ điển
El salvado
01
cám, vỏ hạt ngũ cốc
la capa exterior del grano de un cereal, que se separa durante la molienda
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El salvado ayuda a regular el sistema digestivo.
Cám giúp điều chỉnh hệ tiêu hóa.



























