el salvado
Pronunciation
/salβˈaðo/

Định nghĩa và ý nghĩa của "salvado"trong tiếng Tây Ban Nha

El salvado
01

cám, vỏ hạt ngũ cốc

la capa exterior del grano de un cereal, que se separa durante la molienda
thông tin ngữ pháp
trạng thái hữu sinh
vô tri
cấu tạo hình thái
từ ghép
không đếm được
giống ngữ pháp
giống đực
Các ví dụ
El salvado ayuda a regular el sistema digestivo.
Cám giúp điều chỉnh hệ tiêu hóa.
LanGeek
Tải Ứng Dụng
langeek application

Download Mobile App

Cửa Hàng Ứng Dụng